Lamviec.net xin chào các anh chị và các bạn cùng đến với cẩm nang làm việc của chúng tôi Dưới đây là tổng hợp các câu giao tiếp tiếng Hàn thông dụng trong môi trường công sở, kèm theo mô tả chi tiết, từ khóa và tags để bạn dễ dàng tra cứu:
I. Các Cấu Trúc Câu Cơ Bản & Lời Chào Hỏi
안녕하세요? (Annyeonghaseyo?)
: Xin chào (dùng chung cho mọi thời điểm trong ngày, lịch sự)
Mô tả
: Lời chào hỏi phổ biến nhất.
Từ khóa
: chào hỏi, xin chào, lời chào
Tags
: chaohoi xin chào formal
안녕하십니까? (Annyeonghashimnikka?)
: Xin chào (kính trọng hơn, thường dùng với cấp trên hoặc trong các tình huống trang trọng)
Mô tả
: Lời chào trang trọng, thể hiện sự tôn trọng cao.
Từ khóa
: chào hỏi, xin chào, kính ngữ
Tags
: chaohoi xin chào kinhngu
수고하셨습니다. (Sugo hasyeotseumnida.) / 수고하세요. (Sugohaseyo.)
: Anh/Chị/Bạn đã vất vả rồi (khi kết thúc công việc hoặc tạm biệt)
Mô tả
: Dùng để cảm ơn và ghi nhận sự cố gắng của người khác. “Sugo hasyeotseumnida” dùng khi người đó đã hoàn thành công việc, còn “Sugohaseyo” dùng khi họ vẫn đang làm.
Từ khóa
: cảm ơn, vất vả, ghi nhận
Tags
: camon vatva ghinhan
네 / 예 (Ne / Ye)
: Vâng, dạ (đồng ý, xác nhận)
Mô tả
: Cách trả lời khẳng định. “Ye” trang trọng hơn “Ne”.
Từ khóa
: đồng ý, dạ, vâng
Tags
: dongy da vang
아니요 (Aniyo)
: Không
Mô tả
: Cách trả lời phủ định.
Từ khóa
: không, phủ định
Tags
: khong phudinh
감사합니다. (Gamsahamnida.) / 고맙습니다. (Gomapseumnida.)
: Cảm ơn
Mô tả
: “Gamsahamnida” trang trọng hơn “Gomapseumnida”.
Từ khóa
: cảm ơn, cám ơn
Tags
: camon camon
천만에요. (Cheonmaneyo.)
: Không có gì, đừng khách sáo
Mô tả
: Đáp lại lời cảm ơn.
Từ khóa
: không có gì, đừng khách sáo
Tags
: khongco gi dungkhachsao
죄송합니다. (Joesonghamnida.) / 미안합니다. (Mianhamnida.)
: Xin lỗi
Mô tả
: “Joesonghamnida” trang trọng hơn “Mianhamnida”.
Từ khóa
: xin lỗi, lỗi
Tags
: xinloi loi
II. Các Câu Giao Tiếp Trong Công Việc Hàng Ngày
오늘도 좋은 하루 되세요. (Oneuldo joeun haru doeseyo.)
: Chúc bạn một ngày tốt lành.
Mô tả
: Chúc nhau một ngày làm việc hiệu quả.
Từ khóa
: chúc, ngày tốt lành
Tags
: chuc ngaytotlanh
무슨 일 하세요? (Museun il haseyo?)
: Bạn làm công việc gì?
Mô tả
: Hỏi về công việc của người khác.
Từ khóa
: công việc, làm gì
Tags
: congviec lamgi
[직책/Vị trí] 입니다. ([Jikchek] imnida.)
: Tôi là [chức vụ].
Ví dụ
: 저는 인사팀 과장입니다. (Jeoneun insatim gwajangimnida.) – Tôi là trưởng phòng nhân sự.
Mô tả
: Giới thiệu chức vụ của bản thân.
Từ khóa
: chức vụ, vị trí, giới thiệu
Tags
: chucvu vitri gioithieu
[Tên] 씨/님, [việc cần nói]. ([Tên] ssi/nim, [việc cần nói].)
: Anh/Chị [Tên], [việc cần nói].
Ví dụ
: 김민수 씨, 내일 회의 준비됐어요? (Kim Min-soo ssi, naeil hweui junbi dwaesseoyo?) – Anh Kim Min-soo, việc chuẩn bị cho cuộc họp ngày mai đã xong chưa?
Mô tả
: Gọi tên và hỏi/yêu cầu về một vấn đề cụ thể. “Nim” lịch sự hơn “Ssi”.
Từ khóa
: gọi tên, hỏi, yêu cầu
Tags
: goiten hoi yeucau
지금 [thời gian] (이)라서 바쁩니다. (Jigeum [thời gian] (i)raseo bappeumnida.)
: Bây giờ là [thời gian] nên tôi đang bận.
Ví dụ
: 지금 10시라서 바쁩니다. (Jigeum yeolsi raseo bappeumnida.) – Bây giờ là 10 giờ nên tôi đang bận.
Mô tả
: Giải thích lý do bận rộn.
Từ khóa
: bận, thời gian
Tags
: ban thoigian
[Việc cần làm] (을/를) 해야 합니다. ([Việc cần làm] (eul/reul) haeya hamnida.)
: Tôi phải làm [việc cần làm].
Ví dụ
: 보고서를 작성해야 합니다. (Bogoseoreul jakseonghaeya hamnida.) – Tôi phải viết báo cáo.
Mô tả
: Nêu rõ việc cần phải làm.
Từ khóa
: phải làm, công việc
Tags
: phailam congviec
[Việc cần làm] (을/를) 도와주시겠습니까? ([Việc cần làm] (eul/reul) dowajusigesseumnikka?)
: Bạn có thể giúp tôi [việc cần làm] được không?
Ví dụ
: 이 서류를 복사하는 것을 도와주시겠습니까? (I seoryureul boksahaneun geoseul dowajusigesseumnikka?) – Bạn có thể giúp tôi photo tài liệu này được không?
Mô tả
: Đề nghị giúp đỡ.
Từ khóa
: giúp đỡ, đề nghị
Tags
: giupdo denghi
알겠습니다. (Algetseumnida.)
: Tôi hiểu rồi.
Mô tả
: Xác nhận đã hiểu thông tin.
Từ khóa
: hiểu, xác nhận
Tags
: hieu xacnhan
확인해 보겠습니다. (Hwaginhae bogesseumnida.)
: Tôi sẽ kiểm tra lại.
Mô tả
: Hứa sẽ kiểm tra thông tin.
Từ khóa
: kiểm tra, xác minh
Tags
: kiemtra xacminh
[Thời gian] 까지 [việc cần làm] (을/를) 완료해 주세요. ([Thời gian] kkaji [việc cần làm] (eul/reul) wallyohae juseyo.)
: Hãy hoàn thành [việc cần làm] trước [thời gian].
Ví dụ
: 내일까지 이 보고서를 완료해 주세요. (Naeilkkaji i bogoseoreul wallyohae juseyo.) – Hãy hoàn thành báo cáo này trước ngày mai.
Mô tả
: Yêu cầu hoàn thành công việc đúng thời hạn.
Từ khóa
: hoàn thành, thời hạn, yêu cầu
Tags
: hoanthanh thoihan yeucau
회의는 언제입니까? (Hweuineun eonjeimnikka?)
: Cuộc họp khi nào vậy?
Mô tả
: Hỏi về thời gian cuộc họp.
Từ khóa
: cuộc họp, thời gian
Tags
: cuochop thoigian
[Chủ đề] 에 대해 이야기해 봅시다. ([Chude] e daehae iyagihae 봅시다. (Bopsida.))
: Hãy cùng thảo luận về [chủ đề].
Ví dụ
: 새로운 마케팅 전략에 대해 이야기해 봅시다. (Sae로운 maketing jeollyage daehae iyagihae bopsida.) – Chúng ta hãy cùng thảo luận về chiến lược marketing mới.
Mô tả
: Đề xuất thảo luận về một chủ đề nào đó.
Từ khóa
: thảo luận, chủ đề
Tags
: thaoluan chude
III. Các Cụm Từ Thường Dùng
출근 (chulgeun)
: Đi làm
퇴근 (toegeun)
: Tan làm
휴가 (hyuga)
: Nghỉ phép
출장 (chuljang)
: Đi công tác
회식 (hoeshik)
: Tiệc công ty
보고서 (bogoseo)
: Báo cáo
계획서 (gyehoekseo)
: Bản kế hoạch
회의 (hweui)
: Cuộc họp
프로젝트 (peurojekteu)
: Dự án
업무 (eommu)
: Công việc
계약 (gyeyak)
: Hợp đồng
결재 (gyeoljae)
: Duyệt (văn bản)
상사 (sangsa)
: Cấp trên
동료 (dongnyo)
: Đồng nghiệp
고객 (gogaek)
: Khách hàng
Lưu ý:
Sử dụng kính ngữ (đuôi câu “-세요/십니다”) khi nói chuyện với cấp trên hoặc người lớn tuổi hơn.
Luôn thể hiện thái độ lịch sự và tôn trọng trong giao tiếp.
Tìm hiểu về văn hóa công sở Hàn Quốc để tránh những hiểu lầm không đáng có.
Hy vọng những thông tin này hữu ích cho bạn! Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào khác, đừng ngần ngại hỏi nhé.
Nguồn: #Viec_lam_Thu_Duc